Danh Sách Ca Phẫu Thuật Đại Trực Tràng
Độc quyền ghi nhận bởi Primary Operator (Khóa ghi danh nghĩa phân quyền RBAC)
Việc Cần Làm Chu Phẫu (Surgical Worklist)
0 việc| Mã Ca ⇅ | Chuyên Khoa | Bệnh Nhân | Ngày Mổ / Mức Độ ▼ | Phương Pháp & Tiếp Cận | Điểm CCI | Theo Dõi 30d | Thao Tác |
|---|
Chương Trình Theo Dõi Tái Khám Dài Hạn (NCCN Oncology Surveillance)
Phác đồ chuẩn NCCN 2026 cho 7 bệnh lý ung thư đường tiêu hóa (Đại Tràng, Trực Tràng, Dạ Dày, Thực Quản, GIST, Ruột Thừa, Ống Hậu Môn)
Động Cơ Tính Điểm Biến Chứng Toàn Diện Slankamenac (CCI 2013)
Chuẩn hóa theo công thức phi tuyến từng phần từ Annals of Surgery 2013; 258(1): 1–7
Chọn Biến Chứng Chu Phẫu (Clavien-Dindo)
Bấm để thêm hoặc bớt số lượng biến chứng ghi nhận:
Chệch dòng bình thường nhẹ, dùng thuốc hạ sốt/giảm đau đơn giản.
Cần dùng thuốc đặc trị (kháng sinh, truyền máu, nuôi dưỡng TM).
Can thiệp ngoại/nội soi/x-quang không gây mê toàn thân.
Can thiệp dưới gây mê toàn thân (mổ lại, hồi sức can thiệp lớn).
Biến chứng đe dọa tính mạng: suy 1 cơ quan (ICU/thở máy/lọc máu).
Suy đa cơ quan đe dọa tử vong.
Tử vong chu phẫu (Boundary criterion: Điểm tự động neo 100.00).
Kết Quả Điểm Slankamenac CCI 2013
Công thức Toán chuẩn:
CCI = sqrt(0) / 2.0 = 0.00
Ý nghĩa lâm sàng:
Không có biến chứng hậu phẫu ghi nhận (Thuận lợi).
Biểu Đồ Giám Sát Năng Lực Phẫu Thuật RA-CUSUM
Tích lũy sai lệch theo nguy cơ dự đoán từng ca (Ngưỡng báo động h₁ = 4.5, Tỷ số rủi ro R = 2.0)
Thêm Ca Vào Chuỗi Giám Sát CUSUM
Nhật Ký Kiểm Toán Bất Biến (Linear Hash Chain)
Liên kết mật mã SHA-256 theo chuẩn RFC 8785 JSON Canonicalization Scheme
| Số Thứ Tự | Thời Gian (UTC) | Thao Tác | Người Thực Hiện | Mã Băm Tiền Nhiệm (prev_hash) | Mã Băm Bản Ghi (record_hash) |
|---|
Xuất Dữ Liệu Nghiên Cứu & Chuyển Giao Lâm Sàng
Đáp ứng tiêu chuẩn kép: Mã hóa bảo mật cao cấp (Profile A) và Khử định danh toán học NCKH (Profile B)
Profile A (Binary Container SLPA)
Xuất toàn vẹn dữ liệu lâm sàng đóng gói trong cấu trúc nhị phân 81-byte Normative Header, mã hóa đối xứng 256-bit AES-GCM với khóa phiên.
- Cấu trúc chuẩn: 81 bytes Header (Magic: SLPA, Salt, Nonce, KeyID)
- Mã hóa chứng thực toàn vẹn: AES-256-GCM
- Dành cho: Lưu trữ hồ sơ mật hoặc chuyển giao liên viện an toàn
Profile B (De-identified Research Dataset)
Khử định danh toán học chuẩn HIPAA Safe Harbor, tạo mã ẩn danh ResearchSubjectID bằng HMAC-SHA256 và dịch chuyển ngày ngẫu nhiên [-30, +30] ngày bảo toàn khoảng cách thời gian.
- Mã ẩn danh toán học xác định (Deterministic Pseudonym)
- Bảo toàn khoảng cách ngày thực tế (Interval-preserving delta)
- Dành cho: Báo cáo hội nghị NCKH, phân tích thống kê R/Python
🩺 Danh Mục Bác Sĩ Phục Vụ Biểu Mẫu Ca Mổ
Danh mục chuẩn cấp nguồn cho ô chọn Phẫu thuật viên chính và Bác sĩ phụ 1 trên form mổ. Tách biệt hoàn toàn khỏi tài khoản đăng nhập.
| STT | Chức danh & Họ tên | Ghi chú / Chức vụ / Khoa | Phân nhóm | Áp dụng Form | Trạng thái | Thao tác |
|---|